Thứ Hai, 25 tháng 1, 2016

Chung cư The Artemis Tower

ĐĂNG KÝ ĐẶT CHỖ CHUNG CƯ THE ARTEMIS SỐ 3 LÊ TRỌNG TẤN, TRƯỜNG CHINH, THANH XUÂN, HÀ NỘI

Để đăng ký mua chung cư The Artemis, số 3 Lê Trọng Tấn – Thanh Xuân – Hà Nội
Liên hệ ngay : Hotline: 0931 774 286 / 0983 638 629 
Email: thangnt2810@gmail.com


phối cảnh tổng thể artemis tower
Phối cảnh tổng thể Chung cư Artemis số 3 Lê Trọng Tấn

Trung tâm thương mại & dịch vụ tiện ích với 27.000m2 (có thể đáp ứng đầy đủ nhu cầu vui chơi, giải trí, ăn uống, thư giãn cho cư dân trong tòa nhà

I. GIỚI THIỆU DỰ ÁN: 

Nằm giữa các nút giao thông, các khối cư dân đông đúc. Artemis được các công ty tư vấn tên tuổi
trong đó khối thương mại, ngân hàng với diện tích 27.000m2, khối văn phòng với diện tích 4,700m2, khu vực chiếu phim với 7 phòng chiếu phim hiện đại, khối nhà hàng và cafe khoảng 4.000m2, khu hồ bơi và phòng tập GYM với diện tích 1.500m sẽ là những tiện ích phục vụ cho cư dân tại đây.

Tòa nhà được thiết kế và xây dựng theo tiêu chuẩn hạng A. Đơn vị quản lý (Artelia – Pháp), đơn vị giám sát (Apave – Pháp) cùng các đơn vị thi công hàng đầu Việt Nam đang thực hiện hóa vẻ đẹp và chất lượng của Artemis

icon đầu dòng  Địa điểm: Số 3 Phố Lê Trọng Tấn, Phường Khương mai, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
icon đầu dòng  Chủ đầu tư: Cty cổ phần ACC – Thăng Long, Cty TNHH MTV Xây dựng công trình hàng không – ACC
icon đầu dòng  Với số vốn đầu tư: 1000 tỷ đồng VNĐ
icon đầu dòng  Diện tích dự án: 8.956 m2
icon đầu dòng  Hiện trạng và kế hoạch thi công dự án The Artemis
icon đầu dòng  Khởi công vào ngày 28/02/2015 – Dự kiến hoàn thành vào ngày 31/06/2017.
icon đầu dòng  Tổng diện tích đất  8.956 m2
icon đầu dòng  Tổng diện tích xây dựng: 85,606m2

CÁC ĐỐI TÁC:

*  Đơn vị thiết kế:  Công Ty TNHH PTW Việt Nam (Úc) + Công Ty CP Xây Dựng NHS
*  Đơn vị quản lý dự án: Công Ty TNHH Artelia (Cộng Hoà Pháp)
*  Đơn vị tư vấn giám sát: Công Ty TNHH Apave Châu Á – Thái Bình Dương (Cộng Hoà Pháp)
*  Đơn vị thẩm tra: Viện Khoa Học Công Nghệ Xây Dựng (IBST)
*  Đơn vị kiểm tra khối lượng: Công Ty TNHH Structon (Úc)
*  Thi công tầng hầm: Công ty TNHH XD Dân dụng và Công Nghiệp Delta
*  Đơn vị thi công cọc, tường vây: Công Ty CP Xây Dựng Nền Móng Long Giang
*  Đơn vị tài trợ vốn: Ngân hàng SeaBank

VỊ TRÍ & TIỆN ÍCH

-  Toạ lạc tại số 3 Lê Trọng Tấn, Phía Nam trung tâm TP. Hà Nội với 4 mặt tiền: 2 mặt đường Lê Trọng Tấn, đường Trường Chinh và đường Tôn Thất Tùng.
-  Chung cư nằm trong lòng thành phố Hà Nội, cách bờ hồ Hoàn Kiếm 3,5 km. Trong vòng bán kính từ 0.5 đến khoảng 2km của chung cư có rất nhiều trung tâm giáo dục, y tế.
-  Thể thao: Sân tập Golf Cảnh Hồ cách 70m, Sân tập Golf Mipec cách 200m, tổ hợp sân bóng đá mini,sân tennis cách 90m
-  Giáo dục: Đại học Y Hà Nội, Đại học Thủy Lợi, Đại học Kinh tế Quốc Dân, Đại học Ngân Hàng, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Đại học Xây dựng, Đại học Kinh tế quốc dân cách từ  1km – 3km
-  Chăm sóc sức khỏe: Bệnh viện Việt Pháp, Bệnh viện Bạch Mai, Bệnh viên tai mũi họng trung ương, viện y học hàng không, bệnh viện đại học Y,.. cách từ 500m – 2km

VỊ TRÍ:
Vị trí dự án The Artemistower
Vị trí dự án The Artemistower

     

TIỆN ÍCH:
Hồ bơi bốn mùa trong nhà rộng 12m * dài 27m * sâu 1,5m phục vụ cho mùa hè và mùa đông
Phòng tập GYM tiện nghi và hiện đại
Hồ bơi bốn mùa trong nhà rộng 12m * dài 27m * sâu 1,5m phục vụ cho mùa hè và mùa đôngPhòng tập GYM tiện nghi và hiện đại


Diện tích:  83,68m2 – 91,85m2 – 100,22m2 – 102,30m2 – 258m2 – 645m2



-  Căn hộ loại A: 83,68m2 (2PN, 2VS)
-  Căn hộ loại B: 91,85m2 (2PN, 2VS)
-  Căn hộ loại C: 100,22m2 (3PN, 3VS)
-  Căn hộ loại D: 102,30m2 (3PN, 3VS)
-  Căn hộ loại P2 – P5: 258m2 (3PN, 4VS)
-  Căn hộ loại P1: 645m2 (3PN, 4VS)
-  Hình thức sở hữu: Vĩnh viễn

+ Dự án gồm 1 tòa nhà cao 24 tầng với 3 tầng hầm, 6 tầng trung tâm thương mại và 17 tầng căn hộ. 

Mặt bằng điển hình với 20 căn hộ/ sàn / 8 thang máy tốc độ cao
Mặt bằng điển hình với 20 căn hộ/ sàn / 8 thang máy tốc độ cao

NỘI THẤT:

Các căn hộ sẵn sàng chào đón cuộc sống mới được trang bị 

-  Máy lạnh trung tâm âm trần Daikin tiết kiệm năng lượng
-  Tủ quần áo, ván sàn
-  Cáp quang, tivi, điện thoại , internet
-  Bếp, tủ lạnh và tủ bếp
-  Phòng tắm với vòi tắm nóng lạnh
-  Bồn vệ sinh tự động 

nội thất chung cư artemis towernội thất chung cư artemis tower
nội thất chung cư artemis towernội thất chung cư artemis tower
nội thất chung cư artemis towernội thất chung cư artemis tower

II. BẢNG GIÁ:

Bán giá gốc của Chủ đầu tư, vào tên hợp đồng

Giá Bán Chung Cư The Artemis số 3 Lê Trọng Tấn: Vui lòng liên hệ để có bảng giá chính xác
Hotline: 0931 774 286/ 0983 638 629

Thanh toán:

-  Tiến độ thanh toán đơn giản, linh hoạt: gồm 8 đợt, theo tiến độ xây dựng :
-  Đặt chỗ: 100 triệu
-  Đợt 1: 15% -  Đợt 2: 15% -  Đợt 3: 10% -  Đợt 4: 10% -  Đợt 5: 10% -  Đợt 6: 10%-  Đợt 7: 25% -  Đợt 8: 5%

Đợt 1: 15% - Ngay sau khi ký Hợp đồng Đặt Mua Căn Hộ
Đợt 2: 15% - Đổ bê tông xong sàn tầng 6 (Dự kiến tháng 2/2016)  

Đợt 3: 10% - Đổ bê tông xong sàn tầng 12 (Dự kiến tháng 5/2016

Đợt 4: 10% - Cất nóc (Dự kiến tháng 9/2016)
Đợt 5: 10% - Tháng 10/2016
  
Đợt 6: 10% - Tháng 11/2016
Đợt 7: 25% - Thông bán bàn giao căn hộ (Dự kiến tháng 03/2017) 

Đợt 8: 5% - Thông báo giấy chứng nhận Quyền sở hữu Căn Hộ 

Hỗ trợ tài chính:
Ngân hàng hỗ trợ dự án: Seabank,  BIDV, Viecombank, VP Bank,… hỗ trợ vay vốn lên đến 70% lãi xuất chỉ 8 %/năm, thời hạn vay 20 năm. Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, 2-6 ngày, giải ngân nhanh chóng.

III. THIẾT KẾ
Dự án The Artemis là một sự tổng hợp giữa lỗi sống tuyệt vời với môi trường trong xanh cho các hộ gia đình và người sử dụng, qua đó thiết lập các không gian chiếu sáng tự nhiên, cung cấp đầy đủ hệ thống thông gió và các sân thượng xanh với tầm nhìn toàn cảnh về thành phố Hà Nội rộng lớn. Để thực hiện được ý tưởng này, The Artemis có thiết kế hình vuông – bố cục ổn định. Ở phương Đông hình vuông có ý nghĩa  là bền vững, trường tồn mãi mãi.


Mặt bằng T6-19 (hướng)
Mặt bằng T6-19 (hướng)

 












Sảnh thang máy khu căn hộ (08 thang máy tốc độ cao)

Sảnh thang máy khu căn hộ (08 thang máy tốc độ cao)

Sảnh thang máy khu căn hộ (08 thang máy tốc độ cao)

Phôi cảnh chung cư the artemis tower




MỌI CHI TIẾT XIN QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ

Hotline: 0931 774 286 / 0983 638 629

Thứ Năm, 3 tháng 12, 2015

Bảng hàng Seasons Avenue

Bảng hàng 60 căn đợt 1 tòa S3 Seasons Avenue.

STT
Mã Căn hộ
Tòa
Tầng
Số PN
Căn hộ số
Hướng ban công
Góc
DIỆN TÍCH
THANH TOÁN BÌNH THƯỜNG
Tổng giá trị căn hộ (chưa VAT,PBT)
Thanh toán đợt I Theo phương thức thanh toán thường (20%)
Đợt
Thông thủy
Tim tường
Đơn giá tim tường gồm VAT, chưa PBT
Tổng giá trị gồm VAT, chưa PBT
1
S3,09.03
S3
9
2 PN
3
Tây Nam

      72
      76
   28,596,682
     2,185,072,484
     1,994,138,760
      388,710,527
Đợt 2
2
S3,09.04
S3
9
2 PN
4
Tây Nam

      72
      76
   28,596,682
     2,185,072,484
     1,994,138,760
      388,710,527
Đợt 2
3
S3,09.07
S3
9
2 PN
7
Đông Bắc

      72
      76
   29,330,194
     2,241,120,124
     2,045,091,160
      399,920,055
Đợt 2
4
S3,09.08
S3
9
2 PN
8
Đông Bắc

      72
      76
   29,330,194
     2,241,120,124
     2,045,091,160
      399,920,055
Đợt 2
5
S3,10.07
S3
10
2PN
7
Đông Bắc

71.95
76.41
   29,183,802
     2,229,934,345
     2,034,922,270
      397,682,899
Đợt 1
6
S3,12b.02
S3
12b
3PN+
2
Tây Nam
Góc
117
111
   27,013,006
     3,161,332,146
     2,885,827,350
      584,882,017
Đợt 2
7
S3,12b.03
S3
12b
2PN
3
Tây Nam

76.41
71.95
   28,456,507
     2,174,361,685
     1,984,401,670
      386,568,367
Đợt 2
8
S3,12b.07
S3
12b
2PN
7
Đông Bắc

76.41
71.95
   29,183,802
     2,229,934,345
     2,034,922,270
      397,682,899
Đợt 2
9
S3,12b.08
S3
12b
2PN
8
Đông Bắc

76.41
71.95
   29,183,802
     2,229,934,345
     2,034,922,270
      397,682,899
Đợt 2
10
S3,16.07
S3
16
2PN
7
Đông Bắc

71.95
76.41
   29,183,802
     2,229,934,345
     2,034,922,270
      397,682,899
Đợt 1
11
S3,17.04
S3
17
2PN
4
Tây Nam

71.95
76.41
   27,896,427
     2,131,565,987
     1,945,496,490
      378,009,228
Đợt 1
12
S3,18.07
S3
18
2 PN
7
Đông Bắc

71.95
76.41
   29,330,194
     2,241,120,124
     2,045,091,160
      399,920,055
Đợt 2
13
S3,21.04
S3
21
2PN
4
Tây Nam

76.41
71.95
   28,040,643
     2,142,585,523
     1,955,514,250
      380,213,135
Đợt 2
15
S3,21.07
S3
21
2PN
7
Đông Bắc

76.41
71.95
   28,757,060
     2,197,326,968
     2,005,279,200
      391,161,424
Đợt 2
16
S3,21.08
S3
21
2PN
8
Đông Bắc

76.41
71.95
   28,757,060
     2,197,326,968
     2,005,279,200
      391,161,424
Đợt 2
17
S3,22.07
S3
22
2PN
7
Đông Bắc

71.95
76.41
   28,757,060
     2,197,326,968
     2,005,279,200
      391,161,424
Đợt 1
18
S3,24.04
S3
24
2PN
4
Tây Nam

72.24
76.75
   27,477,202
     2,108,875,261
     1,924,899,630
      373,477,919
Đợt 1
19
S3,26.07
S3
26
2PN
7
Đông Bắc

72.24
76.75
   28,602,920
     2,195,274,123
     2,003,444,050
      390,757,691
Đợt 1
20
S3,28.04
S3
28
2PN
4
Tây Nam

72.24
76.75
   27,341,051
     2,098,425,701
     1,915,400,030
      371,388,007
Đợt 1
21
S3,28.07
S3
28
2PN
7
Đông Bắc

72.24
76.75
   28,602,920
     2,195,274,123
     2,003,444,050
      390,757,691
Đợt 1
22
S3,30.02
S3
30
3PN+
2
Tây Nam
Góc
112.1
118.2
   25,844,916
     3,054,352,211
     2,788,693,940
      563,512,667
Đợt 1
23
S3,30.03
S3
30
2PN
3
Tây Nam

72.24
76.75
   27,205,210
     2,087,999,890
     1,905,922,020
      369,302,844
Đợt 1
24
S3,30.04
S3
30
2PN
4
Tây Nam

72.24
76.75
   27,205,210
     2,087,999,890
     1,905,922,020
      369,302,844
Đợt 1
25
S3,30.07
S3
30
2PN
7
Đông Bắc

72.24
76.75
   28,460,890
     2,184,373,332
     1,993,534,240
      388,577,533
Đợt 1
26
S3,32.01
S3
32
3PN+
1
Đông Bắc
Góc
112.1
118.2
   26,369,211
     3,116,313,352
     2,845,022,250
      575,904,895
Đợt 1
27
S3,32.02
S3
32
3PN+
2
Tây Nam
Góc
112.1
118.2
   25,844,916
     3,054,352,211
     2,788,693,940
      563,512,667
Đợt 1
28
S3,32.03
S3
32
2PN
3
Tây Nam

72.24
76.75
   27,205,210
     2,087,999,890
     1,905,922,020
      369,302,844
Đợt 1
29
S3,32.04
S3
32
2PN
4
Tây Nam

72.24
76.75
   27,205,210
     2,087,999,890
     1,905,922,020
      369,302,844
Đợt 1
30
S3,32.07
S3
32
2PN
7
Đông Bắc

72.24
76.75
   28,460,890
     2,184,373,332
     1,993,534,240
      388,577,533
Đợt 1
31
S3,36.01
S3
36
3PN+
1
Đông Bắc
Góc
112.1
118.2
   25,710,477
     3,038,464,130
     2,774,250,230
      560,335,051
Đợt 1
32
S3,36.02
S3
36
3PN+
2
Tây Nam
Góc
112.1
118.2
   25,199,244
     2,978,046,674
     2,719,325,270
      548,251,559
Đợt 1
33
S3,36.03
S3
36
2PN
3
Tây Nam

72.24
76.75
   26,525,695
     2,035,847,086
     1,858,510,380
      358,872,284
Đợt 1
34
S3,36.04
S3
36
2PN
4
Tây Nam

72.24
76.75
   26,525,695
     2,035,847,086
     1,858,510,380
      358,872,284
Đợt 1
35
S3,36.06
S3
36
3PN
6
Đông Bắc
Góc
94.55
100
   26,094,871
     2,609,487,075
     2,382,391,730
      474,126,181
Đợt 1
36
S3,36.08
S3
36
2PN
8
Đông Bắc

72.24
76.75
   27,750,122
     2,129,821,879
     1,943,942,010
      377,667,242
Đợt 1
37
S3,37.01
S3
37
3PN+
1
Đông Bắc
Góc
112.1
118.2
   25,710,477
     3,038,464,130
     2,774,250,230
      560,335,051
Đợt 1
38
S3,37.02
S3
37
3PN+
2
Tây Nam
Góc
112.1
118.2
   25,199,244
     2,978,046,674
     2,719,325,270
      548,251,559
Đợt 1
39
S3,37.03
S3
37
2PN
3
Tây Nam

72.24
76.75
   26,525,695
     2,035,847,086
     1,858,510,380
      358,872,284
Đợt 1
40
S3,37.04
S3
37
2PN
4
Tây Nam

72.24
76.75
   26,525,695
     2,035,847,086
     1,858,510,380
      358,872,284
Đợt 1
41
S3,37.06
S3
37
3PN
6
Đông Bắc
Góc
94.55
100
   26,094,871
     2,609,487,075
     2,382,391,730
      474,126,181
Đợt 1
42
S3,37.07
S3
37
2PN
7
Đông Bắc

72.24
76.75
   27,750,122
     2,129,821,879
     1,943,942,010
      377,667,242
Đợt 1
43
S3,11.07
S3
11
2PN
7
Đông Bắc

71.95
76.41
   29,183,802
     2,229,934,345
     2,034,922,270
      397,682,899
Đợt 1
44
S3,17.07
S3
17
2PN
7
Đông Bắc

71.95
76.41
   29,183,802
     2,229,934,345
     2,034,922,270
      397,682,899
Đợt 1
45
S3,17.08
S3
17
2PN
8
Đông Bắc

71.95
76.41
   29,183,802
     2,229,934,345
     2,034,922,270
      397,682,899
Đợt 1
46
S3,22.03
S3
22
2PN
3
Tây Nam

71.95
76.41
   27,488,644
     2,100,407,299
     1,917,170,410
      371,777,490
Đợt 1
47
S3,23.01
S3
23
3PN
01
Đông Bắc

111
117
   27,559,093
     3,225,240,705
     2,943,926,040
      597,663,729
Đợt 3
48
S3,23.02
S3
23
3PN
02
Tây Nam

111
117
   27,010,977
     3,161,094,656
     2,885,611,450
      584,834,519
Đợt 3
49
S3,23.03
S3
23
2PN
03
Tây Nam

71.95
76.41
   28,454,642
     2,174,219,191
     1,984,272,130
      386,539,869
Đợt 3
50
S3,23.04
S3
23
2PN
04
Tây Nam

71.95
76.41
   28,454,642
     2,174,219,191
     1,984,272,130
      386,539,869
Đợt 3
51
S3,23.05
S3
23
3PN
05
Đông Bắc

93.4
98.79
   26,477,400
     2,615,702,360
     2,387,918,770
      475,342,129
Đợt 3
52
S3,23.07
S3
23
2PN
07
Đông Bắc

71.95
76.41
   29,190,019
     2,230,409,325
     2,035,354,070
      397,777,895
Đợt 3
53
S3,23.08
S3
23
2PN
08
Đông Bắc

71.95
76.41
   29,190,019
     2,230,409,325
     2,035,354,070
      397,777,895
Đợt 3
54
S3,24.02
S3
24
3PN+
2
Tây Nam
Góc
112.1
118.2
   26,103,145
     3,084,869,676
     2,816,437,090
      569,616,160
Đợt 1
55
S3,24.07
S3
24
2PN
7
Đông Bắc

72.24
76.75
   28,745,259
     2,206,198,663
     2,013,375,450
      392,942,599
Đợt 1
56
S3,26.08
S3
26
2PN
8
Đông Bắc

72.24
76.75
   28,602,920
     2,195,274,123
     2,003,444,050
      390,757,691
Đợt 1
57
S3,28.08
S3
28
2PN
8
Đông Bắc

72.24
76.75
   28,602,920
     2,195,274,123
     2,003,444,050
      390,757,691
Đợt 1
58
S3,30.08
S3
30
2PN
8
Đông Bắc

72.24
76.75
   28,460,890
     2,184,373,332
     1,993,534,240
      388,577,533
Đợt 1
59
S3,32.08
S3
32
2PN
8
Đông Bắc

72.24
76.75
   28,460,890
     2,184,373,332
     1,993,534,240
      388,577,533
Đợt 1
60
S3,36.07
S3
36
2PN
7
Đông Bắc

72.24
76.75
   27,750,122
     2,129,821,879
     1,943,942,010
      377,667,242
Đợt 1
61
S3,37.08
S3
37
2PN
8
Đông Bắc

72.24
76.75
   27,750,122
     2,129,821,879
     1,943,942,010
      377,667,242
Đợt 1